lộn xộn

  1. Không trật tự : Bài văn lộn xộn ; Chạy lộn xộn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lộn xộn"

lộn xộn
Căn phòng của cậu bé trông rất lộn xộn.